Nghĩa của bình | Babel Free
[ʔɓïŋ˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“dùng/dụng binh”
to deploy troops
“Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)”
“Việc binh quí ở thần tốc.”
“Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)”
“Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free