HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kia | Babel Free

Adjective CEFR A1 Common
/[kiə˧˧]/

Định nghĩa

  1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.
  2. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
  3. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.
  4. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
  5. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.
  6. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
  7. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
  8. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.

Từ tương đương

English that

Ví dụ

“Khi ngồi nhìn lên chúng ta nghĩ đó là phía trên, nhìn xuống ta nghĩ đó là phía dưới. Nhưng cùng một lúc đó, đồng loại ta ở phía bên kia địa cầu nhìn sẽ thấy ngược lại.”

When we are seated and look up, we imagine that is above; looking down we imagine that is below. But at the same time, people at the other side of the world will see it the other way around.

“ngày kia”

the day after tomorrow

“hôm kia”

the day before yesterday

“năm kia”

two years ago

“Cái nhà kia.”
“Anh kia.”
“Việc kia.”
“Hôm kia.”
“Năm kia.”
“Ngày kia sẽ lên đường.”
“Hôm kia, tôi đã về nhà.”
“Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kia used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course