HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lai | Babel Free

Động từ CEFR A2 Common
[laːj˧˧]

Định nghĩa

  1. Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.
  2. Điều khiển thuyền, tàu, xe.
  3. Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
  4. Đến một nơi gần.
  5. Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.
  6. Đưa một việc đến chỗ mình muốn.
  7. Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.
  8. Đèo bằng xe đạp, xe máy.
  9. Cũng.
  10. Đưa đi kèm theo.
  11. Thêm vào, còn thêm.
  12. Thế mà.
  13. Từ dùng để biểu thị một ý phản đối.
  14. Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ).
  15. Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ).
  16. Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến.

Từ tương đương

Ví dụ

“lái xe”

to drive a car

“Đừng có mà từ chuyện này lái qua chuyện khác.”

Don't you sidetrack to other things when we have this to discuss.

“Mang lại đây!”

Bring that here!

“Này con, ăn bát cháo nóng này cho lại sức”

Kid, here's the hot porridge for you to heal yourself.

“Đội bạn đá như trâu thế thì đánh sao cho lại”

How can we even put up with a team as strong as horses without being lost?

“Lái ô-tô sang bên phải.”
“Lái máy cày.”
“Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng.”
“Căn phòng chật được lai thêm ra.”
“Lai lừa với ngựa.”
“Lai các giống ngô.”
“Lai con đi học.”
“Lai bằng xe đạp.”
“Canô lai phà cập bến.”
“Tôi lại anh bạn ở đầu phố.”
“Trả lại ví tiền cho người đánh mất.”
“Nó đánh tôi, tôi phải đánh lại.”
“Thằng này lớn chắc lại thông minh như bố.”
“Đã được tiền lại xin cả áo.”
“Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm gì.”
“Sao lại đánh nó?”
“Tôi làm gì mà cậu lại sừng sộ thế?”
“Xây lại nhà.”
“Bài làm sai, phải làm lại.”
“Lại xây nhà.”
“Phấn khởi, cô bé lại làm một loạt bài toán khác.”
“Thu gọn lại.”
“Đến ngã tư xe chạy chậm lại.”
“Buôn một lãi mười. (tục ngữ)”
“Buôn thất nghiệp lãi quan viên. (tục ngữ)”
“Nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lai được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free