Nghĩa của xong | Babel Free
[sawŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Tiến không được mà lùi lại cũng không xong.”
There's no use advancing but retreating doesn't gain you peace either.
“Xông lên!”
Charge!
“Công việc đã xong.”
“Sau khi ăn xong.”
“Xong việc.”
“Chống lại lão ta thì không xong đâu.”
“Xông vào đồn địch”
“Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)”
“Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT)”
“Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.”
“Sách vở bị mối xông.”
“Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free