Meaning of xong | Babel Free
/[sawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Kết thúc, hoàn thành.
- Tiến mạnh.
- Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.
- Đề cập mạnh đến.
- Nói hơi bốc lên.
- Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
- Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
- Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
Ví dụ
“Tiến không được mà lùi lại cũng không xong.”
There's no use advancing but retreating doesn't gain you peace either.
“Xông lên!”
Charge!
“Công việc đã xong.”
“Sau khi ăn xong.”
“Xong việc.”
“Chống lại lão ta thì không xong đâu.”
“Xông vào đồn địch”
“Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)”
“Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT)”
“Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.”
“Sách vở bị mối xông.”
“Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.