HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xong | Babel Free

Động từ CEFR A1 Common
[sawŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Kết thúc, hoàn thành.
  2. Tiến mạnh.
  3. Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.
  4. Đề cập mạnh đến.
  5. Nói hơi bốc lên.
  6. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.
  7. Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
  8. Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.

Từ tương đương

English complete end

Ví dụ

“Tiến không được mà lùi lại cũng không xong.”

There's no use advancing but retreating doesn't gain you peace either.

“Xông lên!”

Charge!

“Công việc đã xong.”
“Sau khi ăn xong.”
“Xong việc.”
“Chống lại lão ta thì không xong đâu.”
“Xông vào đồn địch”
“Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)”
“Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT)”
“Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.”
“Sách vở bị mối xông.”
“Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xong được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free