Meaning of đun | Babel Free
/[ʔɗun˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đống rơm, đống rạ, đống thóc.
- Kho thóc.
Ví dụ
“đụn cát”
a sand dune
“Vì sơ ý làm cháy mất một đụn rơm”
“Nhà ta chín đụn, mười trâu, lại thêm ao cá có cầu rửa chân. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.