Meaning of được | Babel Free
/[ʔɗuək̚˧˦]/Định nghĩa
- Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
- Sự soi sáng.
Ví dụ
“Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch. (tục ngữ)”
“Trong đom đóm, ngoài bó đuốc. (tục ngữ)”
“Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (Cung oán ngâm khúc)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.