Meaning of đười ươi | Babel Free
/[ʔɗɨəj˨˩ ʔɨəj˧˧]/Định nghĩa
Loài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người.
Từ tương đương
English
orangutan
Ví dụ
“Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指南玉音解義) 狸狸号丐代埃 命㹥密㝵咍説𱐍於 "Li li" hiệu cái đười ươi,Mình chó mặt người hay thốt u ơ. The "lílí" is called "đười ươi".With dog body and a human face, they often make unintelligible noise.”
“Trong vườn bách thú ở nước bạn có một con đười ươi tinh khôn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.