Meaning of đường bộ | Babel Free
/[ʔɗɨəŋ˨˩ ʔɓo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Đường đi trên đất liền.
Từ tương đương
English
road
Ví dụ
“Lâm tri đường bộ tháng chày, mà đường hải đạo sang ngang thì gần (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.