Meaning of kho | Babel Free
/[xɔ˧˧]/Định nghĩa
- Nấu chín một thức ăn mặn.
- Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
- Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ.
- Âm thanh thở khò khè.
Ví dụ
“đèn khò”
a blowtorch
“Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)”
“Khò đống củi cho khô.”
“Chị Hương ngủ ngáy khò khò.”
“Trẻ bị thở khò.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.