HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kho | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[xɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nấu chín một thức ăn mặn.
  2. Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
  3. Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ.
  4. Âm thanh thở khò khè.

Ví dụ

“đèn khò”

a blowtorch

“Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)”
“Khò đống củi cho khô.”
“Chị Hương ngủ ngáy khò khò.”
“Trẻ bị thở khò.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kho used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course