Nghĩa của xông pha | Babel Free
[səwŋ͡m˧˧ faː˧˧]Định nghĩa
Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lúc ấy chỉ đành xông pha gió tuyết qua thôn Hồng Mai cách đó năm dặm mua rượu,[…]”
He then had no choice but to brave wind and snow and go to Hóngméi Village five leagues away to buy rice wine, […]
“Xông pha ra trận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free