HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mai | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[maːj˧˧]

Định nghĩa

  1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
  2. . Củ mài (nói tắt).
  3. Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
  4. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
  5. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà.
  6. Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.
  7. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
  8. Phần tóc trên đầu.
  9. Ngày kế tiếp hôm nay.
  10. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản.
  11. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
  12. Con gà mái.
  13. Lúc sáng sớm; trái với hôm.
  14. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
  15. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
  16. Mối.

Từ tương đương

Български кору́ба
Bosanski štit
Català closca clotxa
Čeština karapax krunýř štít
Ελληνικά καύκαλο κέλυφος
Esperanto karapaco
Gaeilge casóg
Hrvatski štit
Íslenska skel
日本語 甲羅
한국어 갑각
Bahasa Melayu karapas کاراڤس
Nederlands carapax Schild
Português carapaça
Română carapace
Српски štit
ไทย กระดอง
Türkçe kabuk
Tiếng Việt giáp

Ví dụ

“1999, Lê Trung Vũ and Lê Hồng Lý, Lễ hội Việt Nam, Văn hoá Thông tin, page 357”

In times of old, the ceremony of selecting Imperial Examination laureates was organized in spring, to coincide with the blooming of the apricot trees.

“mái ngố”

blunt bangs

“mái tóc bóng mượt”

shiny and silky hair

“Mắt có vảy mại.”
“Mai rùa.”
“Mai mực.”
“Mai thuyền.”
“Về đi, mai lại đến.”
“Nay đây mai đó.”
“Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)”
“Sương mai.”
“Sao mai.”
“Chuông mai.”
“Dùng mai đào hốc trồng cây .”
“Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)”
“Bà mai.”
“Mái ngói đỏ tươi.”
“Nhà mái bằng.”
“Mái đê.”
“Mái tóc điểm bạc.”
“Mái đầu xanh.”
“Xuôi chèo mát mái.”
“Nuôi mấy mái đẻ.”
“Làm thịt con mái đen.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mai được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free