HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Giáp | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[zaːp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
  2. Loài cây lá có mùi tanh, Đông y dùng để chữa bệnh sởi.
  3. Khoảng thời gian mười hai năm.
  4. Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.
  5. Đơn vị dân cư thời xưa.

Từ tương đương

English Armor border

Ví dụ

“Hơn nhau một giáp.”
“Áo giáp.”
“Giáp trưởng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Giáp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course