Meaning of mại bản | Babel Free
/[maːj˧˨ʔ ʔɓaːn˧˩]/Định nghĩa
Bọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước và bọn tư bản nước ngoài.
Ví dụ
“Đó là cái quầy hàng của một người mại bản Phúc Kiến trong một tiệm chuyên chở hàng hóa Trung Hoa trong đường Khổng Tử ở Chợ Lớn.”
That was a counter belonging to a Fujianese broker in a shop specialized in transporting Chinese merchandise on Khổng Tử street in Chợ Lớn.
“[…] a prominent Hong Kong broker […]”
[…] “a prominent foreign currency broker in Hong Kong.”
“Traders on the global oil markets have come to expect the resumption of Iraqi oil exports to be slow and subject to endless disruption, […].”
“Sự việc rằng hai nhà mại bản – các ông Mnuchin và Ross – sẽ chiếm hai chức vụ quan trọng nhất về kinh tế trong tân chính phủ sẽ là một chỉ dấu mạnh mẽ là ông Trump dự định nhấn mạnh đến một chính sách thân thiện với Wall Street, như cắt giảm thuế nhất là thuế cho nhà giàu, và nới lỏng các luật lệ được đặt ra sau cuộc khủng hoảng tài chánh 2007 để giới hạn bớt sự quá độ của các ngân hàng.”
That two investors — Mnuchin and Ross — will occupy two major economic positions in the new administration is the most powerful signal yet that Trump plans to emphasize policies friendly to Wall Street, such as tax cuts – especially for the rich – and a relaxation of regulation – made after the 2007 financial crisis to curb the banks' excesses.
“Nhưng ngay trong nội bộ giai cấp tư sản mại bản cũng có mâu thuẫn giữa bọn mại bản kinh doanh với Pháp và với Mỹ, giữa bọn mại bản trong và ngoài chính quyền.”
Yet even within the comprador bourgeoisie there exist conflicts between compradors doing businesses with France and with the US, [and] compradors insides and outsides the government.
“Đằng sau chủ nghĩa nhân vị Mỹ này, người ta thấy hiện lên hệ tư tưởng Khổng giáo với đạo tam cương hà khắc. Đó là vũ khí tinh thần cần thiết của tập đoàn địa chủ mại bản ở miền Nam Việt Nam trong những năm 60 của thế kỷ XX”.”
Behind this American personalism, the harsh Confucian ideology with its three fundamental bonds was manifestly seen. That was the crucial psychological weapon of the comprador landlords' clique in the Southern Vietnam in the 60s of the 20th century.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.