Nghĩa của khoai | Babel Free
[xwaːj˧˧]Định nghĩa
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trồng khoai chống đói.”
“Ăn cơm độn khoai.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free