HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lang | Babel Free

Adjective CEFR A2 Frequent
/[laːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Như lẳng lơ
  2. Nhẵn, bóng loáng.
  3. Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
  4. Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.

Ví dụ

“con bò lang”

roan cow

“Cô gái lẳng.”
“Giày mới đánh xi đen láng .”
“Tóc láng mượt.”
“Biển lặng.”
“Trời lặng gió.”
“Nín lặng không nói gì.”
“Im hơi lặng tiếng.”
“Dấu lặng.”
“Lặng đi trước tin buồn đột ngột.”
“Sung sướng đến lặng người.”
“Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course