Nghĩa của lang | Babel Free
[laːŋ˧˧]Định nghĩa
- Như lẳng lơ
- Nhẵn, bóng loáng.
- Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
- Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.
Từ tương đương
Ví dụ
“con bò lang”
roan cow
“Cô gái lẳng.”
“Giày mới đánh xi đen láng .”
“Tóc láng mượt.”
“Biển lặng.”
“Trời lặng gió.”
“Nín lặng không nói gì.”
“Im hơi lặng tiếng.”
“Dấu lặng.”
“Lặng đi trước tin buồn đột ngột.”
“Sung sướng đến lặng người.”
“Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free