Nghĩa của khoai lang | Babel Free
[xwaːj˧˧ laːŋ˧˧]Định nghĩa
Loài cây song tử diệp, thân bò, hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ chứa nhiều tinh bột.
Từ tương đương
Català
batata
Ελληνικά
γλυκοπατάτα
English
sweet potato
Suomi
bataatti
Galego
pataca doce
עברית
בטטה
हिन्दी
शकरकंद
Magyar
édesburgonya
Kurdî
patate
Nederlands
zoete aardappel
Português
batata-doce
Română
batat
Svenska
sötpotatis
ไทย
มันเทศ
Tagalog
kamote
Türkçe
tatlı patates
Tiếng Việt
lang
Ví dụ
“Cơm độn khoai lang.”
“Trồng luống khoai lang.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free