Meaning of loa | Babel Free
/[lwaː˧˧]/Định nghĩa
- Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.
- . Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra.
Ví dụ
“Nghe loa phát tin.”
“Nói loa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.