Meaning of loại | Babel Free
/[lwaːj˨˩]/Định nghĩa
- Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.
- . Loại, thứ.
- Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
- . Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau.
Ví dụ
“Loại vải tốt.”
“Người ba đấng, của ba loài (tục ngữ).”
“Loài động vật có vú.”
“Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.