Meaning of lai dắt | Babel Free
/laːj˧˧ zat˧˥/Định nghĩa
- Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.
- Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.
Ví dụ
“Con tàu đắm được vớt lên và lai dắt vào bờ.”
“Cụ rùa ở hồ Hoàn Kiếm được lưới và lai dắt về bệnh viện chữa trị.”
“Bác sĩ không cho thuốc đúng ở bệnh viện để lai dắt bệnh nhân về phòng mạch riêng của mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.