HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lai dắt | Babel Free

Verb CEFR B2
/laːj˧˧ zat˧˥/

Định nghĩa

  1. Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.
  2. Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.

Ví dụ

“Con tàu đắm được vớt lên và lai dắt vào bờ.”
“Cụ rùa ở hồ Hoàn Kiếm được lưới và lai dắt về bệnh viện chữa trị.”
“Bác sĩ không cho thuốc đúng ở bệnh viện để lai dắt bệnh nhân về phòng mạch riêng của mình.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lai dắt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course