Nghĩa của tát | Babel Free
[tət̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Беларуская
выключаць
Bosanski
tat
Català
apagar
Čeština
vypnout
Dansk
slukke
Ελληνικά
σβήνω
Esperanto
elŝalti
Français
Éteindre
Gaeilge
múch
עברית
כיבה
Hrvatski
tat
Magyar
kikapcsol
Հայերեն
անջատել
Italiano
spegnere
ខ្មែរ
បិទ
한국어
끄다
Lietuvių
išjungti
Latviešu
izslēgt
Português
desligar
Српски
tat
Svenska
stänga av
Türkçe
kapatmak
Ví dụ
“đi tất”
to put on socks
“tật cận thị”
near-sightedness
“Nó có tật cắn móng tay khi hồi hộp.”
She bites her nails when she gets nervous.
“Còn bao nhiêu mua tất.”
“Tật nói ngọng.”
“Bị đánh thành tật.”
“Thuốc đắng dã tật. (tục ngữ)”
“Chiếc xe này có tật hay trật xích.”
“Có tật nói tục.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free