Meaning of cáng đáng | Babel Free
/[kaːŋ˧˦ ʔɗaːŋ˧˦]/Định nghĩa
Nhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
Ví dụ
“Cáng đáng công việc của nhóm.”
“Sức yếu không cáng đáng nổi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.