Nghĩa của phá án | Babel Free
[faː˧˦ ʔaːn˧˦]Định nghĩa
- Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.
- Nói công an điều tra bí mật về đối tượng của vụ án.
Ví dụ
“Toà sơ thẩm đã xử như thế thì toà thượng thẩm không có lí gì mà phá án.”
“Cảnh sát hình sự đi phá án.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free