HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phá án | Babel Free

Verb CEFR B2
/[faː˧˦ ʔaːn˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.
  2. Nói công an điều tra bí mật về đối tượng của vụ án.

Ví dụ

“Toà sơ thẩm đã xử như thế thì toà thượng thẩm không có lí gì mà phá án.”
“Cảnh sát hình sự đi phá án.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phá án used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course