HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đèn pha | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗɛn˨˩ faː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.
  2. Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi.

Từ tương đương

Ví dụ

“Đèn pha ô tô.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đèn pha used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course