Meaning of đèn pha | Babel Free
/[ʔɗɛn˨˩ faː˧˧]/Định nghĩa
- Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.
- Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi.
Ví dụ
“Đèn pha ô tô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.