HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sao băng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[saːw˧˧ ʔɓaŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Không thể sánh được với.
  2. Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.

Từ tương đương

English Meteor

Ví dụ

“Đẹp như sao băng.”
“Đến điều sống đục sao bằng thác trong (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sao băng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course