Meaning of nhảy | Babel Free
/[ɲaj˧˩]/Định nghĩa
- Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
- Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
- Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
- Cứa đi cứa lại.
- Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
- Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
- Hưởng chút quyền lợi.
- Khiêu vũ (cũ).
- Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
- Nói loài thú đực giao cấu.
- . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
- . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.
- Láy.
Ví dụ
“nhảy qua hàng rào”
to hop over a fence
“Ông ấy nhảy lên làm tổng thống.”
He came out of nowhere to become President.
“Chiều nay nhảy không?”
Would you dance with me this evening?
“Trâu nhảy cái.”
The water buffalo [bull] mates with a female [cow].
“nháy đèn”
to use the blinkers
“nháy mắt”
to wink
“Làm nháy không em?”
Wanna have sex?
“Chó nhay cái giẻ.”
“Dao nhay mãi miếng da không đứt.”
“Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.”
“Nhảy qua hàng rào.”
“Nhảy lên làm tổng thống.”
“Chiều nay có nhảy không.”
“Nhay nháy. (ý liên tiếp)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.