Meaning of nhảy cà tửng | Babel Free
/ɲa̰j˧˩˧ ka̤ː˨˩ tɨ̰ŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.
- Nhẳy cẫng
Ví dụ
“Thằng nhỏ sướng quá nhảy cà tưng quanh sân”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.