HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giao cấu | Babel Free

Verb CEFR B2
/[zaːw˧˧ kəw˧˦]/

Định nghĩa

Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..v

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giao cấu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course