Meaning of giao cấu | Babel Free
/[zaːw˧˧ kəw˧˦]/Định nghĩa
Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..v
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.