HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giao cấu | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zaːw˧˧ kəw˧˦]

Định nghĩa

Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..v

Từ tương đương

Bosanski prcati šukati
Català coit
Čeština koitus soulož
Dansk coitus samleje
Esperanto koito
Español coito
فارسی مرزش
Français coït
Galego coito
हिन्दी मैथुन रपटना
Hrvatski prcati šukati
Bahasa Indonesia ayut bersanggama kentu koitus
Italiano coito copulate
日本語 とつぐ 交合 交尾 交接 性交 性交
Kurdî şêx
Latina coitus
Lietuvių sueitis
Nederlands coïtus
پښتو غو
Português coito
Română coit
Slovenčina koitus sex súlož
Српски prcati šukati
தமிழ் புணர்ச்சி
తెలుగు మైథునము రతి
Tagalog hindutan
Türkçe aşk yapmak kaymak
Tiếng Việt đéo lẹo nhảy phủ

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giao cấu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free