Meaning of giáo dục | Babel Free
/[zaːw˧˦ zʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Quá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết trong đời sống.
Từ tương đương
English
education
Ví dụ
“sự giáo dục”
education
“Karl Marx with Friedrich Engels (1978) [1888], “Thesen über Feuerbach”, in Marx-Engels-Werke (in German), volume 3; Vietnamese translation from “Luận cương về ‘Phoi-ơ-bắc’”, in C. Mác và Ph. Ăng-ghen — Toàn tập, volume 42, 2000; English translation from W. Lough, transl. (1976), “Theses on Feuerbach”, in Marx/Engels Collected Works, volume 5 Cái học thuyết duy vậy chủ nghĩa cho rằng con người là sản phẩm của những hoàn cảnh và của giáo dục, rằng do đó con người đã biến đổi là sản phẩm của những hoàn cảnh khác và của một nền giáo dục đã thay đổi, - cái học thuyết ấy quên rằng chính những con người làm thay đổi hoàn cảnh và bản thân nhà giáo dục cũng cần phải được giáo dục. The materialist doctrine that men are products of circumstances and upbringing, and that, therefore, changed men are products of other circumstances and changed upbringing, forgets that it is men who change circumstances and that the educator must himself be educated.”
“Không có giáo dục, không có cán bộ thì cũng không nói gì đến kinh tế, văn hoá (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.