Meaning of leo | Babel Free
/[lɛw˧˧]/Định nghĩa
- Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.
- Nói chó, lợn giao nhau (tục).
- Cắt vuông vắn.
- Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).
- Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang.
- Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tục ngữ).
Ví dụ
“leo cây”
to climb a tree
“leo núi”
to go mountain climbing or hiking
“lẻo mép”
to murmuringly utter
“Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện.”
“Lẻo miếng bánh.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.