Nghĩa của lia | Babel Free
[liə˧˧]Ví dụ
“Tiện tay anh lia luôn cuốn sổ vào gầm bàn, gừ lên một tiếng nữa.”
With a turn of his hand, he threw the notebook under the table and grunted once more.
“Chim lìa đàn .”
“Lá lìa cành .”
“Vợ chồng lìa nhau.”
“Lìa nhà ra đi.”
“Lia mảnh sành xuống ao.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free