HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lon | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[lɔn˧˧]

Định nghĩa

  1. (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ.
  2. Nắm, mớ (thường có dạng sợi).
  3. Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.
  4. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
  5. Tt., đphg Trọn, trọn vẹn.
  6. Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.
  7. Ống bơ.
  8. Cối nhỏ bằng sành.
  9. Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.
  10. Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).

Từ tương đương

Ví dụ

“Ơ con lợn này!”

Oi you bloody swine!

“Con lợn này ham ăn vãi!”

This pig is gluttonous as hell!

“Bụng con lợn này to vãi cả chưởng!”

This pig's belly is big as hell!

“Đút tiền lì xì vào lợn đi con!”

You should put that lì xì money into the piggy bank!

“1910 (published), Quốc phong thi tập hợp thái (《國風詩集合採》 “Collected Airs of the State”), folio 36b 𱙘(Bà)骨(cốt)打(đánh)𲎚(trống)竜(long)踪(tong) 𧿆(Nhảy)𨕭(lên)𧿆(nhảy)𫴋𡥵(xuống)蜂(con)咄(ong)𱛄(đốt) ‘Pum-pum’, the medium beats the drum; Up and down she jumps; [as though] a bee stings her cunt.”
“một lọn tóc”

a curl of hair

“một lọn chỉ”

a bundle of thread

“Chăm đàn lợn.”
“Giết mổ lợn.”
“Bia lon.”
“Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?”
“Đong hai lon gạo.”
“Lon giã cua.”
“Lon nước gạo.”
“Đeo lon đại uý.”
“Gắn lon.”
“Lột lon.”
“Lọn tóc.”
“Lọn chỉ.”
“Quấn thành lọn .”
“Thân em như lọn nhang trầm,.”
“Câu không lọn nghĩa.”
“Làm lọn công việc.”
“Lọn đời không làm điều ác.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lon được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free