Nghĩa của heo | Babel Free
[hɛw˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Đánh cho mấy hèo.”
“Nói toạc móng heo. (tục ngữ)”
“Trời heo.”
“Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free