Nghĩa của hành | Babel Free
[hajŋ̟˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
فارسی
پیازچه
עברית
התאמן
Հայերեն
կանաչ սոխ
Íslenska
vorlaukur
ខ្មែរ
ខ្ទឹមខ្យល់
Latina
ludo
മലയാളം
ഉള്ളി
Bahasa Melayu
daun bawang
မြန်မာဘာသာ
ကြက်သွန်မြိတ်
Ví dụ
“Nhân vật chính đang bị phản diện bán hành.”
The protagonist is getting the shit/crap beaten out of him by the villain.
“Học mà không có hành thì chẳng nên cơm cháo gì cả.”
Learning is meaningless without practicing.
“Ai ơi đã quyết thì hành, đã đẵn thì vác cả cành lẫn cây.”
Once you decide, do it. Once you cut, carry both the branches and the tree.
“Học để hành: học với hành phải đi đôi. Học mà không hành thì học vô ích. Hành mà không học thì hành không trôi chảy.”
Learn to practice: learning and practicing must go hand in hand. Learning without practicing makes learning pointless. Practicing without learning makes practicing rough.
“Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNT)”
“Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)”
“Thương vì hạnh, trọng vì tài,.”
“Công, dung, ngôn, hạnh.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free