HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of âm đạo | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔəm˧˧ ʔɗaːw˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Ống cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See âm đạo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course