HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cua | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[kuə˧˧]

Định nghĩa

  1. Một tên gọi khác của dân tộc Co.
  2. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...
  3. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
  4. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
  5. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.
  6. Một đồ vật dùng để đóng ra đóng lại, thường làm bằng gỗ hoặc nhôm.
  7. Cái ăn với đặc tính riêng.
  8. . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.
  9. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.
  10. . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.

Từ tương đương

Afrikaans van
Български на
বাংলা -এর
Català de
Čeština -in -ův dveře dveřní z
Cymraeg o
Dansk af hos
Deutsch -s Ostium Tür von
Esperanto de
Español de puerta uzo
Suomi -n
Gaeilge an
Galego de
עברית אצל של
हिन्दी का की के
Magyar -ek
Հայերեն
Bahasa Indonesia dari dobrak
Italiano da di infisso infisso infisso porta porta porta
日本語 ...の
ខ្មែរ នៃ
한국어 ...의
Lëtzebuergesch vun
ລາວ ຂອງ
Bahasa Melayu dari milik
မြန်မာဘာသာ
Nederlands -s -s--e--en- bij deur van
Polski drzwi drzwiowy z
پښتو د
Português de porta
Română de
Русский -ёв -ин -ов -ын дверца дверь
Slovenčina ž
Shqip i
Српски -e -ek -ов bend da da da de de hoš i i o o pa pa period se se špur van van van ž на на
Svenska -s av PA
Kiswahili wa
தமிழ் -இன்
Tagalog ng
Türkçe bab bap kapı
Українська дверний
اردو کا کی کے
Oʻzbekcha eshik
Tiếng Việt nước thành xu

Ví dụ

“Xe chạy qua cua.”

The car rounded a corner.

“theo học một cua ngoại ngữ”

to study a foreign language for a term

“Học mỗi cua ba tháng.”

Each term of study is three months.

“cửa chính”

the main door to one's house

“cửa sổ”

window

“Tháng 12, Tống Phúc Lương đem binh thuyền đến cửa Nhật Lệ.”

In December, Tống Phúc Lương brought troops and warships to the Nhật Lệ estuary.

“Vịnh biển ấy, năm Thiên Cảm Thánh Vũ thứ nhất (Giáp Thân 1044), vua Lý Thái Tông xuất quân chinh phục Chiêm Thành qua cửa Ðại Ác.”

At that very coast, in the first year of the Heavenly-Inspired Sacred-Martial Emperor (Year of the Wood Monkey 1004), the emperor Lý Thái Tông embarked with his army on their conquest of the Champa Kingdom via the Đại Ác estuary.

“hôi của”

to loot

“nhà có của”

a house with properties

“Lưỡi cưa bằng sắt.”
“Nói ngang như cua (kng; rất ngang).”
“Theo học một cua ngoại ngữ.”
“Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)”
“Phải biết tiếc của.”
“Thích của ngọt.”
“Của chua.”
“Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cua được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free