Meaning of xu | Babel Free
/[su˧˧]/Định nghĩa
- Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
- Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
- Xu-ba-dăng, nói tắt.
- Giáo xứ (nói tắt).
Từ tương đương
Ví dụ
“xứ người”
a foreign land; foreign soil
“tứ xứ”
everywhere
“Người xứ Nghệ.”
“Xứ nóng.”
“Nhà thờ xứ.”
“Không có một xu dính túi.”
“Có đi mới biết bởi tay "xu" Bào. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.