Nghĩa của khu | Babel Free
[xu˧˧]Định nghĩa
- Khoảng đất có giới hạn.
- Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
- Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
- Như đít
Ví dụ
“trúc khư”
to build a dike
“Khu rừng.”
“Khu năm.”
“Khu tự trị”
“Khu tự trị Tây Bắc.”
“Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free