Meaning of nước | Babel Free
/[nɨək̚˧˦]/Định nghĩa
- Vòng dây buộc.
- Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.
- Chất lỏng, nói chung.
- Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.
- Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.
- Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.
- Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.
- Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).
- Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.
- Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi.
- Thế hơn kém.
- Mức độ khó có thể chịu đựng hơn.
Ví dụ
“Vua hỏi: tay bẩn thì lấy nước để rửa, rứa nước bẩn lấy chi mà rửa? Ông quan thị vệ hoảng hốt, không biết trả lời thế nào. Vua liền nhấn giọng: “Nước bẩn thì lấy máu mà rửa!”.”
The emperor (Duy Tân) asked: “If your hands are dirty, you would wash them with water. But if the water (= country) is dirty, what would you wash it with?” The flustered court officials could not answer. The emperor then raised his voice: “If the water / country is dirty, you should wash it with blood!”
“nước cam”
orange juice
“nước chanh”
lime juice
“nước dừa”
coconut water
“nước mắt”
tear
“nước mũi”
mucus
“nước đái”
piss
“nước tiểu”
urine
“nước xô-đa”
soda water
“Nếu có nước mắt, nếu có yêu thương, Mênh mông dòng sông thì thầm cùng em.”
If there are tears, if there’s love, The vast river will whisper with you.
“nước Mỹ”
the United States
“𢖵渃𤴬𢚸𡥵蟈蟈 傷茄痗𠰘丐𬷬𬷬”
Missing its land, a swamphen feels hurt deeply, Longing for its home, a francolin's screaming desperately.
“nước cờ khôn ngoan”
a brilliant move (in chess)
“Nước mưa.”
“Nước lũ.”
“Nước thuỷ triều.”
“Nước lên.”
“Ăn nước giếng.”
“Nước mắt.”
“Nước chè.”
“Chanh nhiều nước.”
“Nước thép đầu tiên.”
“Thuốc nước.”
“Pha chè nước thứ hai.”
“Thang thuốc đông y sắc ba nước.”
“Rau rửa mấy nước mới sạch.”
“Quét hai nước vôi.”
“Nước mạ rất bền.”
“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.”
“Nước ngọc.”
“Gỗ lên nước bóng loáng.”
“Nước Việt Nam.”
“Các nước láng giềng.”
“Ngựa chạy đang được nước.”
“Phi nước đại.”
“Nước cờ cao.”
“Mách nước.”
“Chơi cờ sáng nước.”
“Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú.”
“(Tính) hết nước.”
“Chịu nước lép.”
“Đến nước cùng rồi.”
“Được nước, càng làm già.”
“Nó thì nước gì!”
“Độc ác đến nước ấy là cùng.”
“(Trả đến nghìn đồng là) hết nước.”
“Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được.”
“Một nuộc lạt.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.