HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cam | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kaːm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đphg Nan hoa.
  2. Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.
  3. Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.
  4. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
  5. Dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.
  6. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.
  7. Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
  8. Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn.
  9. Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng.
  10. Sở cảnh sát thời thực dân Pháp.
  11. Sướng, hạnh phúc.
  12. Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.
  13. Bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.

Từ tương đương

English ban Bran chin

Ví dụ

“Cám lợn chẳng có gì phức tạp. Lợn là loài ăn tạp, cái gì cũng ăn.”

There's nothing complicated about pigswill. They're omnivores, they eat anything.

“Cho cổ đồ thừa để cổ nấu cám heo.”

Give her the leftovers so she can cook some pigswill.

“Tất cả nhân viên trong sở cẩm chỉ có bẩy người: một ông Cẩm Tây, một ông thông ngôn ta, một ông quản cảnh sát, và bốn người lính.”

All seven employees in this police station were: one French chief, one Vietnamese interpreter, one manager, and four officers.

“Ở nơi đó, 2 chị em nhà văn Đặng Thị Hạnh và Đặng Anh Đào được ngắm nhìn những ngôi biệt thự xinh đẹp “trồng toàn tường vi, bạch đàn mới lớn”, nhìn “những người đàn bà đẹp hay thẩn thơ bên vệ đường và mấy ông cẩm Tây gặp ngoài đường hay mỉm cười”.”

There, both sisters Đặng Thị Hạnh and Đặng Anh Đào could admire beautiful mansions where multiflora roses and young eucalyptus trees grew, to behold fair daydreaming damsels on the pavements, and to meet oft-smiling French policemen on the streets.

“Có cam phụ quít, có người phụ ta. (ca dao)”
“Thuốc cam.”
“Cam răng.”
“Khổ tận cam lai.”
“Lấy cám cho lợn.”
“Đổ cám cho lợn ăn.”
“Đã nấu cám rồi.”
“Ông cẩm.”
“Viên cẩm.”
“Sở cẩm.”
“Cây lá cẩm.”
“Râu ông nọ cắm cằm bà kia. (tục ngữ)”
“Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cam used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course