chúa
Định nghĩa
Từ tương đương
37 more languages
Българскиспирам
DeutschaufhörendesistierenerstaunlichkrassLehnsherrmächtigmeganachlassennoch nichtOberherrOberstaatstupendSuzeräntraumhaftwüst
Հայերենդեռ ոչ
ქართულიჯერ არა
Te Reo MāoriKāti
Bahasa Melayubelum
Polskicisnąć w kątdo kwadratudo potęgido sześcianumożnynieziemskiobłędnypotężnypryncypałsuzerenwielcezaniechaćzaniechiwaćzaprzestaćzdumiewającyzwierzchnik
Românăîncă nu
Русскийвоздержатьсявоздерживатьсявсё ещё не́тгромадныйещё нетмогучиймогущественныймощныйоченьочюньпока́ не́тпоратопрекратитьпрекраща́тьсюзере́н
Slovenčinaprestáť
Ví dụ
“chùa Một Cột”
One-Pillar pagoda
“Đền bà Mariamman là ngôi đền Hindu giáo của người gốc Ấn, tọa lạc trên đường Trương Định, quận 1. Đền còn có tên gọi khác là chùa Bà Ấn.”
The Mariamman Temple is a Hindu temple of people of Indian descent located on Trương Định street, District 1. The temple is also called the Indian Lady temple.
“chúa sơn lâm”
the tiger, the lord of the jungle
“chúa Trịnh/Nguyễn / Trịnh/Nguyễn vương”
the Trịnh/Nguyễn lords
“Thời Lê Trung Hưng, chúa Trịnh nắm thực quyền triều chính, biến vua tôi nhà Lê thành bù nhìn.”
During the Restored Lê dynasty, the Trịnh lord held real political power, turning the Lê monarchy into a puppet.
“chúa lười”
slacker lord
“lạy Chúa”
bow to God (literal) → oh my God, oh my Lord, dear God, dear Lord
“ơn Chúa”
God's grace
“tạ ơn Chúa”
thank[s be to] God
“[nhờ] ơn Chúa”
by God's grace
“Bàn tay của Chúa”
The hand of God
“Vắng chúa nhà, gà bới bếp. (tục ngữ)”
“Chúa sơn lâm.”
“Ông chúa.”
“Vua Lê chúa Trịnh.”
“Chúa công.”
“Chúa tể.”
“Chúa thượng.”
“Công chúa.”
“Ông hoàng bà chúa.”
“Thiên Chúa.”
“Chúa nhật.”
“Cảnh chùa.”
“Tiếng chuông chùa.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free