Nghĩa của vi diệu | Babel Free
[vi˧˧ ziəw˧˨ʔ]Định nghĩa
Mầu nhiệm kỳ diệu.
Ví dụ
“[…] còn tính và đạo Trời là phần vi-diệu, phi đối với người học-lực đã thâm viễn, thì Ngài không hay nói đến, cho nên không mấy người được nghe vậy.”
[…] while the nature and the way of Heaven are subtle and profound – [Confucius] would seldom speak of this with people whose learning was not profound, and so few people ever heard him speak about this.
“Thật là vi diệu!”
How amazing it is!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free