Nghĩa của phi | Babel Free
[fi˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngựa phi.”
The horse gallops.
“Phi nhanh về nhà kẻo tối.”
Hurry home before it gets dark.
“phi dao găm”
to throw a dagger
“Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.”
Stir-fry the garlic before adding in water spinach.
“Phi hành để nấu nước chấm.”
Stir-fry the onion to make dipping sauce.
“Bây giờ ai cứ trả hai trăm bạc, tôi có bán thì cho cứ phỉ vào mặt tôi. (Nam Cao, in Làm tổ)”
Just pay two-hundred coins and I will sell it, no need to spit on my face.
“Bánh xe phì hơi.”
The tyre is leaking air.
“Phi ngựa.”
“Phi dao găm.”
“Phỉ nước bọt..”
“Làm thế người ta phỉ vào mặt cho.”
“Phí nhiều công sức.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free