HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phi | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[fi˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nhổ.
  2. Phun ra, bật ra, cho thoát ra.
  3. Làm mất đi một cách vô ích.
  4. Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao.
  5. phỉ lòng.
  6. Đi nhanh, phóng nhanh.
  7. Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
  8. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.

Ví dụ

“Ngựa phi.”

The horse gallops.

“Phi nhanh về nhà kẻo tối.”

Hurry home before it gets dark.

“phi dao găm”

to throw a dagger

“Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.”

Stir-fry the garlic before adding in water spinach.

“Phi hành để nấu nước chấm.”

Stir-fry the onion to make dipping sauce.

“Bây giờ ai cứ trả hai trăm bạc, tôi có bán thì cho cứ phỉ vào mặt tôi. (Nam Cao, in Làm tổ)”

Just pay two-hundred coins and I will sell it, no need to spit on my face.

“Bánh xe phì hơi.”

The tyre is leaking air.

“Phi ngựa.”
“Phi dao găm.”
“Phỉ nước bọt..”
“Làm thế người ta phỉ vào mặt cho.”
“Phí nhiều công sức.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course