HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tung | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[tʊwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
  2. Đọc một bài kinh.
  3. Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.
  4. Đọc đi đọc lại nhiều lần.
  5. Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.
  6. (thường dùng phụ sau.
  7. ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.
  8. (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.

Ví dụ

“Tụng mãi mà bài văn không thuộc.”
“Tung quả bóng.”
“Gió tung bụi mù mịt.”
“Tung chăn vùng dậy.”
“Cờ tung bay trước gió.”
“Mở tung cửa sổ.”
“Tung truyền đơn.”
“Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.”
“Tung tin đồn nhảm.”
“Mìn nổ tung.”
“Gió bật tung cánh cửa.”
“Lục tung đống sách.”
“Tháo tung đài ra chữa.”
“Làm rối tung lên.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course