HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tung | Babel Free

Động từ CEFR A2 Frequent
[tʊwŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
  2. Đọc một bài kinh.
  3. Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.
  4. Đọc đi đọc lại nhiều lần.
  5. Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.
  6. (thường dùng phụ sau.
  7. ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.
  8. (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.

Từ tương đương

العربية رمى شن نابذ
Čeština obracet
Deutsch prellen
English to throw Toss toss
Suomi viskaista
Français toss
עברית הטיל העיף
हिन्दी झोंकना
日本語 打ち込む
한국어 토스
Svenska langa singla slunga
Українська котити перекинути

Ví dụ

“Tụng mãi mà bài văn không thuộc.”
“Tung quả bóng.”
“Gió tung bụi mù mịt.”
“Tung chăn vùng dậy.”
“Cờ tung bay trước gió.”
“Mở tung cửa sổ.”
“Tung truyền đơn.”
“Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.”
“Tung tin đồn nhảm.”
“Mìn nổ tung.”
“Gió bật tung cánh cửa.”
“Lục tung đống sách.”
“Tháo tung đài ra chữa.”
“Làm rối tung lên.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tung được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free