Meaning of chúa | Babel Free
/[t͡ɕuə˨˩]/Định nghĩa
- Chủ.
- Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.
- Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.
- Trời, Thượng Đế.
Ví dụ
“chùa Một Cột”
One-Pillar pagoda
“Đền bà Mariamman là ngôi đền Hindu giáo của người gốc Ấn, tọa lạc trên đường Trương Định, quận 1. Đền còn có tên gọi khác là chùa Bà Ấn.”
The Mariamman Temple is a Hindu temple of people of Indian descent located on Trương Định street, District 1. The temple is also called the Indian Lady temple.
“chúa sơn lâm”
the tiger, the lord of the jungle
“chúa Trịnh/Nguyễn / Trịnh/Nguyễn vương”
the Trịnh/Nguyễn lords
“Thời Lê Trung Hưng, chúa Trịnh nắm thực quyền triều chính, biến vua tôi nhà Lê thành bù nhìn.”
During the Restored Lê dynasty, the Trịnh lord held real political power, turning the Lê monarchy into a puppet.
“chúa lười”
slacker lord
“lạy Chúa”
bow to God (literal) → oh my God, oh my Lord, dear God, dear Lord
“ơn Chúa”
God's grace
“tạ ơn Chúa”
thank[s be to] God
“[nhờ] ơn Chúa”
by God's grace
“Bàn tay của Chúa”
The hand of God
“Vắng chúa nhà, gà bới bếp. (tục ngữ)”
“Chúa sơn lâm.”
“Ông chúa.”
“Vua Lê chúa Trịnh.”
“Chúa công.”
“Chúa tể.”
“Chúa thượng.”
“Công chúa.”
“Ông hoàng bà chúa.”
“Thiên Chúa.”
“Chúa nhật.”
“Cảnh chùa.”
“Tiếng chuông chùa.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.