Nghĩa của quá xá | Babel Free
[kwaː˧˦ saː˧˦]Định nghĩa
Như quá trời
Ví dụ
“Về thưa ba thưa má mà vui quá xá nếu anh cưới nàng nà Cò bay lơi bay lả cò ơi”
Going back to inform your parents, it will be great if I can marry you, oh. Dear stork, fly fly away!
“Vui quá xá!”
“"Còn giả đò hoài cha nội! Số mầy hên quá xá đó." (ChLai; 1)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free