HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bọ | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɓɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chất béo lấy từ sữa ra.
  2. Người đầy tớ già.
  3. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm.
  4. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.
  5. Cụ già.
  6. Cha.
  7. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
  8. Tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu B và số hiệu nguyên tử bằng 5.
  9. Một thị trấn thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
  10. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
  11. Chỗ đất giáp với mặt nước.
  12. Sâu bọ ở dạng trưởng thành.
  13. . Nhân tình, người yêu.
  14. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.
  15. Người coi sóc nhà thờ Thiên chúa giáo.
  16. Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.
  17. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.
  18. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.
  19. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.
  20. Con đường đắp lên để giữ nước.
  21. Giòi.
  22. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy.
  23. Một loài cây cận nhiệt đới, có tên khoa học là Persea americana.
  24. Ống thoát hơi.
  25. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.
  26. Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.
  27. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.
  28. Cha (chỉ dùng để xưng gọi).
  29. . Cót (đựng thóc).
  30. Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao.
  31. Tay chân không, chẳng có vũ khí.
  32. Gờ thịt chung quanh một cái mụn.
  33. Loài vật nhỏ như chuột, sinh sản rất mau, thường dùng trong các cuộc thí nghiệm.
  34. Cỡ lớn, to.
  35. Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.
  36. Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
  37. Đay.
  38. Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.
  39. Vải dệt dày bằng sợi đay thô.
  40. Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.
  41. Bố chính, nói tắt.
  42. Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.
  43. Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.
  44. Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.

Từ tương đương

Ví dụ

“nuôi bò”

to keep cows

“chăn bò”

to graze the cows

“thịt bò”

beef

“bò vàng phương Nam”

Southern Yellow cattle

“bò sữa”

dairy cow

“Vay vài bò gạo.”

Lend me some condensed milk cans' worth of rice.

“bó hoa”

bouquet

“nấu một bơ gạo”

to cook a can of rice

“Chú ni giống con bọ hung!”

You look so much like my son!

“bỏ đỡ đầu”

male godparent

“bộ bài”

a deck/pack of cards

“bộ truyện”

a novel or comic series

“bộ phim”

a drama or comedy TV series

“Bộ Binh / Binh Bộ”

the Ministry of War

“Bộ Hình / Hình Bộ”

the Ministry of Justice

“Bộ Giáo dục và Đào tạo”

the the Ministry of Education and Training

“Bộ Quốc phòng”

the Ministry of Defense

“bộ nhân”

the human radical, 亻

“Tôi chưa từng đi trên con sông này nhưng người ta quả quyết với tôi rằng nó sâu hơn 12 bộ ở ngay tại cửa sông.”

I had never been on this river, but they told me it was more than 12 feet deep right at the mouth.

“Từ điển Việt-Bồ-La”

Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum; the Annamite-Portuguese-Latin Dictionary

“bán đảo Bồ Tây”

the Iberian Peninsula

“bờ biển”

seashore

“Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)”
“Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)”
“Bờ rào,.”
“Bờ tường”
“Bờ vết loét.”
“Rau bợ là vợ canh cua. (tục ngữ)”
“Nuôi bò.”
“Chăn bò.”
“Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ) .”
“Đồng chiêm xin chớ nuôi bò,.”
“Ngày đông tháng giá bò dò làm sao. (ca dao)”
“Bố nó đến thăm.”
“Cá bố cá mẹ.”
“Mời bố đến nhà con chơi.”
“Bọn kia im để bố xin! Xin gì?”
“Chai bố.”
“Cầu bố.”
“Em đi cạo bố chắp trân,.”
“Vải bố.”
“Làm bộ.”
“Ra bộ ta đây.”
“Bộ nó thì làm ăn gì.”
“Đường bộ.”
“Bắt bộ.”
“Đánh bộ với lính.”
“Bộ ngoại giao.”
“Bộ văn hoá.”
“Bộ chỉ huy.”
“Bộ chính trị.”
“Bộ tham mưu.”
“Bộ tướng.”
“Đoàn bộ.”
“Hiệu bộ.”
“Bộ quần áo.”
“Bộ xương.”
“Bộ sư tập.”
“Bộ lạc.”
“Bộ máy.”
“Bộ môn.”
“Bộ tộc.”
“Đồng bộ.”
“Bộ nhớ.”
“Bộ khuếch đại ăng-ten.”
“Bộ hoa hồng.”
“Tra từ điển theo bộ.”
“Bô đổ nước giải.”
“Động cơ bị nghẹt bô.”
“Phết bơ vào bánh mì.”
“Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)”
“Giết bọ cho chó.”
“Mắm có bọ.”
“Bồ liễu (nói tắt).”
“Đổ thóc vào bồ.”
“Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tục ngữ).”
“Một bó hoa.”
“Bó đuốc.”
“Người bõ già của Trần Quốc Toản.”
“Ông bõ luôn luôn quan tâm đến đời sống của linh mục.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bọ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course