Meaning of chuột lang | Babel Free
/[t͡ɕuət̚˧˨ʔ laːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Loài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.
- Tên chung của khoảng 9 loài động vật gặm nhấm trong chi Chuột lang (Cavia).
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.