HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chuột lang | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕuət̚˧˨ʔ laːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Loài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.
  2. Tên chung của khoảng 9 loài động vật gặm nhấm trong chi Chuột lang (Cavia).

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chuột lang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course