HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mau | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[maw˨˩]

Định nghĩa

  1. Chỗ lá dính vào cành hay thân cây.
  2. Đoạn ngắn, miếng nhỏ.
  3. Chữ thứ năm trong thập can.
  4. Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
  5. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
  6. Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.
  7. Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.
  8. Cục nhỏ trồi lên trên một mặt nhẵn.
  9. Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
  10. Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
  11. Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.
  12. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
  13. Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.
  14. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.
  15. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.
  16. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.
  17. Vẻ, chiều, có vẻ.
  18. Nói tắt của hoa màu
    form-of, informal

Từ tương đương

العربية قاسم مقام
Azərbaycanca məxrəc
Беларуская назоўнік
Català denominador
Čeština jmenovatel
Dansk nævner
Deutsch Nenner
Ελληνικά παρονομαστής
Esperanto nomanto
Español denominador
فارسی مخرج
Suomi nimittäjä
Français dénominateur
Gaeilge ainmneoir
Magyar nevező
Հայերեն հայտարար
Bahasa Indonesia penyebut
Íslenska nefnari
Italiano denominatore
日本語 分母
ខ្មែរ ភាគបែង
한국어 분모
Македонски именител
Bahasa Melayu penyebut
Nederlands noemer
Polski mianownik
Português denominador
Română numitor
Русский знаменатель
Svenska nämnare
Tagalog pamahagi
Türkçe payda
Tiếng Việt mẫu số

Ví dụ

“Khung cảnh nhuốm màu u buồn.”

The scene is tinked with sorrow.

“giọt máu”

a drop of blood / a biological child

“giận sôi máu”

to be so angry that it feels like one's blood is boiling

“Thằng đó có máu dê.”

That guy is a pervert.

“nổi máu điên”

to suddenly go nuts

“hàng mẫu”

a product sample

“nhà tạo mẫu tóc”

a hair stylist

“mẫu đơn”

application form

“mẫu người”

type of person

“Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch”

Stories of President Ho's Life in revolutionary activities (written by Trần Dân Tiên)

“Dương Thiết Tâm tránh qua một bên, nhưng hai tên lính cầm trường mâu hai bên cứ ấn mũi mâu vào hai bên sườn y.”

Yáng Tiěxīn dodged to the side, but the two pike-wielding soldiers at both sides pushed the points of their pikes into both sides of his rib cage.

“Lá khô mấu rời ra.”
“Mấu vải.”
“Mấu sồi.”
“Màu tím hoa sim.”
“Men màu cánh gián.”
“Bộ áo dài màu phấn hồng.”
“Hộp màu.”
“Bôi màu vào bản đồ.”
“Có tang không mặc quần áo màu.”
“Phấn màu.”
“Ảnh màu.”
“Phim màu.”
“Chưng màu đổ vào riêu cua.”
“Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (Truyện Kiều)”
“Trồng màu.”
“Ruộng màu.”
“Máu tham.”
“Máu ghen.”
“Mẩu thuốc lá.”
“Mẩu tre.”
“Mẫu đồ chơi cho trẻ em.”
“Làm động tác mẫu.”
“Mẫu thêu.”
“Mẫu thiết kế.”
“Hàng bày mẫu.”
“Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt.”
“Mẫu quặng.”
“Giáp, ất, bính, đinh, mậu.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mau được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free