HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of men | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[mɛn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Xem Dế mèn
  2. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
  3. Cái chăn để đắp.
  4. Rượu.
  5. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
  6. Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.

Từ tương đương

English Blanket muntjac

Ví dụ

“♂: Giọt nước mắt tủi hờn Chực chờ rơi xuống Chút buồn em pha với men Đến chiều tà em lại uống”

Tears of resentment About to fall A little sadness you mix with alcohol At dusk you drink again

“Men giấm.”
“Men rượu.”
“Lên men.”
“Hơi men.”
“Chiếc độc bình có men đẹp.”
“Đồ sắt tráng men.”
“Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.”
“Trời rét, đi công tác ở miền núi, phải đem mền theo.”
“Lạnh làm mền, nực làm gối (Nguyễn Công Trứ)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See men used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course