HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ki | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ki˧˧]/

Định nghĩa

  1. Người sinh ra cụ.
  2. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.
  3. Bản thân.
  4. Thời gian qui định trước.
  5. Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
  6. Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.
  7. Miền địa lí đã qui định.
  8. Như cờ

Từ tương đương

Ví dụ

“ngu như ki”

stupid like a dog

“kỉ Phấn Trắng”

the Cretaceous period

“kì thi”

examination period

“kì nghỉ”

holiday period

“Mỗi môn học được giảng dạy trong 03 (ba) kì.”

Each subject is taught in 03 (three) terms.

“Kì sinh nở.”
“Kì lương.”
“Kì họp Quốc hội.”
“Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.”
“Kì này tôi bận soạn giáo trình.”
“Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.”
“Động cơ bốn kì.”
“Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (Hồ Chí Minh)”
“Quốc kì tung bay phấp phới.”
“kị tôi đã mất cách đây chục năm.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ki used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course