Nghĩa của ki | Babel Free
[ki˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Azərbaycanca
xəkəndaz
Cymraeg
carw mwntjac
Ελληνικά
φαράσι
Esperanto
prapraavo
فارسی
خاکانداز
Français
arrière-arrière-grand-père
muntjac
pelle
pelle à ordures
pelle à poussière
pelle de ménage
trisaïeul
Gaeilge
muinseac
Gàidhlig
soitheach-stiùir
Galego
trasavó
עברית
יעה
Magyar
ükapa
Հայերեն
գոգաթիակ
Bahasa Indonesia
kijang
Íslenska
fægiskófla
ქართული
აქანდაზი
Қазақша
күрек
Кыргызча
калак
Latina
abavus
ລາວ
ຟານ
Македонски
лопатка
Română
făraș
Shqip
qyrek
Svenska
sopskyffel
తెలుగు
కుక్కగొర్రె
Türkçe
faraş
Yorùbá
ìkólẹ̀
中文
高祖父
ZH-TW
高祖父
Ví dụ
“ngu như ki”
stupid like a dog
“kỉ Phấn Trắng”
the Cretaceous period
“kì thi”
examination period
“kì nghỉ”
holiday period
“Mỗi môn học được giảng dạy trong 03 (ba) kì.”
Each subject is taught in 03 (three) terms.
“Kì sinh nở.”
“Kì lương.”
“Kì họp Quốc hội.”
“Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.”
“Kì này tôi bận soạn giáo trình.”
“Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.”
“Động cơ bốn kì.”
“Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (Hồ Chí Minh)”
“Quốc kì tung bay phấp phới.”
“kị tôi đã mất cách đây chục năm.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free